Có 1 kết quả:

fān
Âm Pinyin: fān
Unicode: U+98BF
Tổng nét: 19
Bộ: fēng 風 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶ノフノ丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

fān

phồn thể

Từ điển phổ thông

cánh buồm

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ 帆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 帆 (bộ 巾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió thổi cho thuyền buồm đi — Dáng ngựa chạy mau — Cũng đọc Phàm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to gallop
(2) Taiwan pr. [fan2]
(3) variant of 帆[fan1]