Có 2 kết quả:

liūliú

1/2

liū

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng gió thổi. ◇Tả Tư 左思: “Dữ phong diêu dương, lưu sưu lưu” 與風颻颺, 瀏颼飀 (Ngô đô phú 吳都賦) Cùng gió bay bổng, tiếng gió thổi vù vù.
2. (Trạng thanh) Vù vù, ù ù (tiếng gió thổi). ◇Lí Kì 李頎: “Khô tang lão bách hàn sưu lưu” 枯桑老柏寒颼飀 (Thính An Vạn Thiện xuy tất lật ca 聽安萬善吹觱篥歌) Cây dâu khô cây bách già lạnh gió ù ù.

liú

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: sưu lưu 颼飀)

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 颼 .

Từ điển Trung-Anh

soughing of wind

Từ ghép