Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Unicode: U+98D2
Tổng nét: 9
Bộ: fēng 風 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丶ノ一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiếng gió thổi vù vù
2. suy, tàn, rụng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 颯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Tiếng gió) vù vù, vi vu, xào xạc: 異哉!初淅瀝以瀟颯,忽奔騰而砰湃 Lạ thay! (tiếng động) lúc đầu rì rầm vi vu, rồi chợt xầm xập mạnh mẽ (Âu Dương Tu: Thu thanh phú);
② (văn) Suy, yếu đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 颯

Từ điển Trung-Anh

variant of 颯|飒[sa4]

Từ điển Trung-Anh

(1) sound of wind
(2) valiant
(3) melancholy

Từ ghép