Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Unicode: U+98F4
Tổng nét: 13
Bộ: shí 食 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶フ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẹo mạch nha. ◎Như: “cam chi nhược di” 甘之若飴 ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, “hàm di lộng tôn” 含飴弄孫 ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.
2. (Tính) Ngọt. ◎Như: “di tương” 飴漿 tương ngọt.
3. (Động) Tặng, biếu. § Thông “di” 貽.

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ngọt lắm, ngọt khé
2. kẹo mạch nha

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẹo mạch nha. ◎Như: “cam chi nhược di” 甘之若飴 ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, “hàm di lộng tôn” 含飴弄孫 ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.
2. (Tính) Ngọt. ◎Như: “di tương” 飴漿 tương ngọt.
3. (Động) Tặng, biếu. § Thông “di” 貽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mật: 甘之如飴 Ngọt như mật;
② Kẹo mạch nha, kẹo dẻo: 高梁飴 Kẹo dẻo cao lương.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngon ngọt;
② Đồ ăn ngon;
③ Đưa đồ ăn (cho người ăn), đưa quà tặng.

Từ điển Trung-Anh

syrup

Từ ghép 3