Có 1 kết quả:

bǐng

1/1

bǐng

phồn thể

Từ điển phổ thông

bánh làm bằng bột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh (thường có hình tròn giẹt, làm bằng bột để ăn). ◎Như: “nguyệt bính” 月餅 bánh trung thu.
2. (Danh) Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh. ◎Như: “thị bính” 柿餅 hồng khô, “thiết bính” 鐵餅 đĩa sắt (để ném).
3. § Cũng viết là “bính” 餠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh: 月餅 Bánh Trung thu; 糖果餅乾 Bánh mứt, bánh kẹo;
② Vật tròn như cái bánh: 鐵餅 Đĩa sắt (dùng để ném); 豆餅 Khô đậu.

Từ điển Trung-Anh

(1) round flat cake
(2) cookie
(3) cake
(4) pastry
(5) CL:張|张[zhang1]

Từ ghép 60

báo bǐng 薄餅bǐ sà bǐng 比薩餅bīng pí yuè bǐng 冰皮月餅bǐng chēng 餅鐺bǐng ěr 餅餌bǐng féi 餅肥bǐng gān 餅乾bǐng qián 餅乾bǐng tú 餅圖bǐng wū 餅屋bǐng xíng tú 餅型圖bǐng zhuàng tú 餅狀圖bǐng zi 餅子bó kǎo bǐng 薄烤餅chē lún bǐng 車輪餅chūn bǐng 春餅dà bǐng 大餅fěn bǐng 粉餅gāo bǐng 糕餅gěng bǐng 耿餅guǒ xiàn bǐng 果餡餅huà bǐng chōng jī 畫餅充飢huáng bǐng 黃餅jiā xīn bǐng gān 夾心餅乾jiān bǐng 煎餅jiāng bǐng 薑餅juǎn bǐng 捲餅kǎo bǐng 烤餅kě lì bǐng 可麗餅lào bǐng 烙餅lào bǐng 酪餅lǜ bǐng 濾餅miàn bǐng 麵餅pí sà bǐng 皮薩餅pí tǎ bǐng 皮塔餅píng guǒ xiàn bǐng 蘋果餡餅qiān yǔ bǐng 簽語餅rè xiāng bǐng 熱香餅ròu bǐng 肉餅rùn bǐng 潤餅shì bǐng 柿餅shǔ bǐng 薯餅sōng bǐng 鬆餅sū dá bǐng gān 蘇打餅乾tāng bǐng yán 湯餅筵tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng 天上不會掉餡餅tiě bǐng 鐵餅wēi huà bǐng gān 威化餅乾xǐ bǐng 喜餅xiàn bǐng 餡餅xiànr bǐng 餡兒餅xuè bǐng 血餅yóu bǐng 油餅yóu zhá quān bǐng 油炸圈餅yú bǐng 魚餅yù mǐ bǐng 玉米餅yuán miàn bǐng 圓麵餅yuè bǐng 月餅zhá yóu bǐng 炸油餅zhī ma bǐng 芝麻餅