Có 2 kết quả:

yǎngyàng

1/2

yǎng

phồn thể

Từ điển phổ thông

nuôi dưỡng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nuôi lớn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng” 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
2. (Động) Sinh con.
3. (Động) Săn sóc, tu bổ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh” 老夫情願乞閒養病 (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
4. (Danh) Đầy tớ gọi là “tư dưỡng” 廝養.
5. (Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
6. (Danh) Họ “Dưỡng”.
7. Một âm là “dượng”. (Động) Dâng biếu. ◎Như: “phụng dượng” 奉養 (ta nói là “phụng dưỡng”), “cung dượng” 供養 cúng dâng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise (animals)
(2) to bring up (children)
(3) to keep (pets)
(4) to support
(5) to give birth

Từ ghép 148

Àì wéi yǎng 愛維養ān yǎng 安養ān yǎng yuàn 安養院bāo yǎng 包養bǎo yǎng 保養bào yǎng 抱養bó yǎng hòu zàng 薄養厚葬bǔ yǎng 哺養bǔ yǎng 補養fàng yǎng 放養fèng yǎng 奉養fú yǎng 扶養fǔ yǎng 撫養fǔ yǎng chéng rén 撫養成人fǔ yǎng fèi 撫養費fǔ yǎng quán 撫養權gāo xīn yǎng lián 高薪養廉gōng yǎng 供養gòng yǎng 供養gǒu niáng yǎng de 狗娘養的gū xī yǎng jiān 姑息養奸guàn yǎng 慣養hǎi shuǐ yǎng zhí 海水養殖hán yǎng 涵養hòu yǎng bó zàng 厚養薄葬huàn yǎng 豢養jì yǎng 寄養jiā yǎng 家養jiǎn yǐ yǎng lián 儉以養廉jiāo shēng guàn yǎng 嬌生慣養jiào yǎng 教養jìng yǎng 靜養láo dòng jiào yǎng 勞動教養liáo yǎng 療養liáo yǎng suǒ 療養所lǐng yǎng 領養lù yǎng 祿養mǔ rǔ wèi yǎng 母乳餵養mù yǎng 牧養péi yǎng 培養péi yǎng jī 培養基péi yǎng mǐn 培養皿péi yǎng yè 培養液rèn yǎng 認養sǎn yǎng 散養shàn yǎng 贍養shàn yǎng fèi 贍養費shēng yǎng 生養shōu yǎng 收養shuǐ chǎn yǎng zhí 水產養殖sì yǎng 飼養sì yǎng chǎng 飼養場sì yǎng yè 飼養業sì yǎng yuán 飼養員sì yǎng zhě 飼養者sòng yǎng 送養sù yǎng 素養tāo guāng yǎng huì 韜光養晦tiáo yǎng 調養tóng yǎng xí 童養媳tóng yǎng xí fù 童養媳婦wèi yǎng 餵養xì bāo péi yǎng 細胞培養xì bāo péi yǎng qì 細胞培養器xiū xīn yǎng xìng 修心養性xiū yǎng 休養xiū yǎng 修養xiū yǎng shēng xī 休養生息xù yǎng 蓄養xùn yǎng 馴養xùn yǎng fán zhí 馴養繁殖xùn yǎng fán zhí chǎng 馴養繁殖場yǎng bīng 養兵yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí 養兵千日,用兵一時yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí 養兵千日,用在一時yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo 養兵千日,用在一朝yǎng bìng 養病yǎng cán 養蠶yǎng cán yè 養蠶業yǎng chéng 養成yǎng dì 養地yǎng ér fáng lǎo 養兒防老yǎng fèn 養分yǎng fēng 養蜂yǎng fēng rén 養蜂人yǎng fēng yè 養蜂業yǎng fù 養父yǎng hàn 養漢yǎng hǔ shāng shēn 養虎傷身yǎng hǔ wéi huàn 養虎為患yǎng hǔ yí huàn 養虎遺患yǎng hù 養護yǎng huā 養花yǎng huo 養活yǎng jī chǎng 養雞場yǎng jiā 養家yǎng jiā hú kǒu 養家糊口yǎng jiā huó kǒu 養家活口yǎng jīng xù ruì 養精蓄銳yǎng lǎo 養老yǎng lǎo bǎo xiǎn 養老保險yǎng lǎo jīn 養老金yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì 養老金雙軌制yǎng lǎo sòng zhōng 養老送終yǎng lǎo yuàn 養老院yǎng lián 養廉yǎng liào 養料yǎng lù fèi 養路費yǎng mǔ 養母yǎng nǚ 養女yǎng shāng 養傷yǎng shén 養神yǎng shēng 養生yǎng shēng fǎ 養生法yǎng shēng sòng sǐ 養生送死yǎng shēng zhī dào 養生之道yǎng xìng 養性yǎng yán 養顏yǎng yǎn 養眼yǎng yáng 養羊yǎng yōng yí huàn 養癰貽患yǎng yōng yí huàn 養癰遺患yǎng yú chí 養魚池yǎng yú gāng 養魚缸yǎng yù 養育yǎng zhí 養殖yǎng zhí yè 養殖業yǎng zǐ 養子yǎng zūn chǔ yōu 養尊處優yě wài fàng yǎng 野外放養yí xìng yǎng shòu 頤性養壽yí yǎng 頤養yí yǎng tiān nián 頤養天年yǐ yào yǎng yī 以藥養醫yǐ zhài yǎng zhài 以債養債yǐn shí liáo yǎng 飲食療養yíng yǎng 營養yíng yǎng bù liáng 營養不良yíng yǎng pǐn 營養品yíng yǎng shī 營養師yíng yǎng wù zhì 營養物質yíng yǎng xué 營養學yíng yǎng yè 營養液zī yǎng 滋養zī yǎng céng 滋養層zì yǎng 自養zì yǎng shēng wù 自養生物zūn shí yǎng huì 遵時養晦

yàng

phồn thể

Từ điển phổ thông

dâng biếu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nuôi lớn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng” 苟得其養無物不長 (Cáo tử thượng 告子上) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
2. (Động) Sinh con.
3. (Động) Săn sóc, tu bổ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh” 老夫情願乞閒養病 (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
4. (Danh) Đầy tớ gọi là “tư dưỡng” 廝養.
5. (Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
6. (Danh) Họ “Dưỡng”.
7. Một âm là “dượng”. (Động) Dâng biếu. ◎Như: “phụng dượng” 奉養 (ta nói là “phụng dưỡng”), “cung dượng” 供養 cúng dâng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng: 養蠶 Nuôi tằm; 苟得其養,無物不長 Nếu được nuôi dưỡng đầy đủ thì không vật gì không lớn lên (Mạnh tử);
② Vun trồng; 養花 Trồng hoa;
③ Sinh, đẻ: 她養了一男一女 Chị ấy sinh được một trai một gái;
④ Nuôi (người ngoài làm con): 養子 Con nuôi; 養父 Cha nuôi;
⑤ Bồi dưỡng, tu dưỡng, trau dồi, rèn luyện (trí óc, thói quen): 他從小養成了好勞動的習慣 Anh ấy từ nhỏ đã bồi dưỡng cho mình thói quen yêu lao động;
⑥ Dưỡng (bệnh), săn sóc, giữ gìn, tu bổ: 養身體 Giữ gìn sức khỏe; 養路 Tu bổ đường sá;
⑦ Dưỡng khí, oxy (dùng như 氧, bộ 氣);
⑧ (Họ) Dưỡng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dâng biếu (người trên), cấp dưỡng, phụng dưỡng: 奉養 Phụng dưỡng; 供養 Cúng dường.