Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Unicode: U+9917
Tổng nét: 15
Bộ: shí 食 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶一丨フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đồ ăn, thức ăn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn đựng trong vạc. ◇Dịch Kinh 易經: “Đỉnh chiết túc, phúc công tốc” 鼎折足, 覆公餗 (Đỉnh quái 鼎卦) Vạc gãy chân, đổ thức ăn của nhà vua. § Vì thế kẻ nào không làm nổi việc, để hỏng việc gọi là “phúc tốc” 覆餗.
2. (Danh) Phiếm chỉ món ăn ngon.

Từ điển Thiều Chửu

① Đồ ăn cơm, đồ đựng trong cái vạc. Kinh Dịch 易經 có câu: Đỉnh chiết túc, phúc công tốc 鼎折足,覆公餗 vạc gãy chân, đổ đồ chứa của nhà vua. Vì thế nên kẻ nào không làm nổi việc để đến hỏng việc gọi là phúc tốc 覆餗.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thức ăn đựng trong vạc: 鼎折足,覆公餗 Vạc gãy chân, đổ thức ăn của vua (Chu Dịch); 覆餗 Đổ thức ăn, (Ngb) làm rách việc (hỏng việc).

Từ điển Trung-Anh

pot of cooked rice