Có 3 kết quả:

Âm Pinyin: , ,
Tổng nét: 15
Bộ: shí 食 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノ丶一一丨ノ丶
Thương Hiệt: OIOMD (人戈人一木)
Unicode: U+9918
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt:
Âm Nôm: , thừa
Âm Nhật (onyomi): ヨ (yo)
Âm Nhật (kunyomi): あま.る (ama.ru), あま.り (ama.ri), あま.す (ama.su)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jyu4

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thừa, dôi ra. ◎Như: “nông hữu dư túc” 農有餘粟 nhà làm ruộng có thóc dư.
2. (Tính) Dư dả, thừa thãi, khoan dụ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thực túc dĩ tiếp khí, y túc dĩ cái hình, thích tình bất cầu dư” 食足以接氣, 衣足以蓋形, 適情不求餘 (Tinh thần huấn 精神訓) Ăn uống chỉ cần để sống, mặc áo quần đủ che thân, thích hợp vừa phải mà không cầu thừa thãi.
3. (Tính) Hơn, quá. ◇Hoàng Tông Hi 黃宗羲: “Canh Tuất đông tận, vũ tuyết dư thập nhật nhi bất chỉ” 庚戌冬盡, 雨雪餘十日而不止 (Canh Tuất tập 庚戌集, Tự tự 自序).
4. (Tính) Còn lại, còn rớt lại, sắp hết, tàn lưu. ◎Như: “dư niên” 餘年 những năm cuối đời, “dư sanh” 餘生 sống thừa, cuối đời, “dư tẫn” 餘燼 lửa chưa tắt hẳn, tro tàn.
5. (Tính) Khác. ◎Như: “dư niệm” 餘念 ý nghĩ khác, “dư sự” 餘事 việc khác.
6. (Tính) Lâu dài, trường cửu. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Tu chi thân, kì đức nãi chân; tu chi gia, kì đức nãi dư; tu chi hương, kì đức nãi trường” 脩之身, 其德乃真; 脩之家, 其德乃餘; 脩之鄉, 其德乃長 (Chương 54) Lấy đạo mà tu thân, thì đức ấy thật; lấy đạo mà lo việc nhà, thì đức ấy lâu; lấy đạo mà lo cho làng xóm, thì đức ấy dài.
7. (Tính) Chưa hết, chưa xong. ◎Như: “tử hữu dư cô” 死有餘辜 chết không hết tội, “tâm hữu dư quý” 心有餘悸 vẫn chưa hoàn hồn, lòng còn kinh sợ, “dư âm nhiễu lương” 餘音繞梁 âm vang chưa dứt.
8. (Tính) Vụn, mạt, không phải chủ yếu.
9. (Danh) Phần ngoài, phần sau, phần thừa. ◎Như: “công dư” 公餘 lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn, “khóa dư” 課餘 thì giờ rảnh sau việc học hành, “nghiệp dư” 業餘 bên ngoài nghề nghiệp chính thức.
10. (Danh) Số lẻ. ◎Như: “tam thập hữu dư” 三十有餘 trên ba mươi, “niên tứ thập dư” 年四十餘 tuổi hơn bốn mươi.
11. (Danh) Chỉ hậu duệ.
12. (Danh) Muối. § Người Việt gọi muối là “dư”.
13. (Danh) Họ “Dư”.
14. (Đại) Ta, tôi. § Cũng như “dư” 余.
15. (Phó) Sau khi, về sau. ◎Như: “tha hư tâm phản tỉnh chi dư, quyết tâm cải quá” 他虛心反省之餘, 決心改過 sau khi biết suy nghĩ phản tỉnh, anh ấy quyềt tâm sửa lỗi.
16. (Động) Bỏ rớt lại, để lại. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: “Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành” 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín sâu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.
17. (Động) Cất giữ, súc tích.

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thừa
2. ngoài ra, thừa ra
3. nhàn rỗi
4. số lẻ ra
5. họ Dư

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thừa, dôi ra. ◎Như: “nông hữu dư túc” 農有餘粟 nhà làm ruộng có thóc dư.
2. (Tính) Dư dả, thừa thãi, khoan dụ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thực túc dĩ tiếp khí, y túc dĩ cái hình, thích tình bất cầu dư” 食足以接氣, 衣足以蓋形, 適情不求餘 (Tinh thần huấn 精神訓) Ăn uống chỉ cần để sống, mặc áo quần đủ che thân, thích hợp vừa phải mà không cầu thừa thãi.
3. (Tính) Hơn, quá. ◇Hoàng Tông Hi 黃宗羲: “Canh Tuất đông tận, vũ tuyết dư thập nhật nhi bất chỉ” 庚戌冬盡, 雨雪餘十日而不止 (Canh Tuất tập 庚戌集, Tự tự 自序).
4. (Tính) Còn lại, còn rớt lại, sắp hết, tàn lưu. ◎Như: “dư niên” 餘年 những năm cuối đời, “dư sanh” 餘生 sống thừa, cuối đời, “dư tẫn” 餘燼 lửa chưa tắt hẳn, tro tàn.
5. (Tính) Khác. ◎Như: “dư niệm” 餘念 ý nghĩ khác, “dư sự” 餘事 việc khác.
6. (Tính) Lâu dài, trường cửu. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Tu chi thân, kì đức nãi chân; tu chi gia, kì đức nãi dư; tu chi hương, kì đức nãi trường” 脩之身, 其德乃真; 脩之家, 其德乃餘; 脩之鄉, 其德乃長 (Chương 54) Lấy đạo mà tu thân, thì đức ấy thật; lấy đạo mà lo việc nhà, thì đức ấy lâu; lấy đạo mà lo cho làng xóm, thì đức ấy dài.
7. (Tính) Chưa hết, chưa xong. ◎Như: “tử hữu dư cô” 死有餘辜 chết không hết tội, “tâm hữu dư quý” 心有餘悸 vẫn chưa hoàn hồn, lòng còn kinh sợ, “dư âm nhiễu lương” 餘音繞梁 âm vang chưa dứt.
8. (Tính) Vụn, mạt, không phải chủ yếu.
9. (Danh) Phần ngoài, phần sau, phần thừa. ◎Như: “công dư” 公餘 lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn, “khóa dư” 課餘 thì giờ rảnh sau việc học hành, “nghiệp dư” 業餘 bên ngoài nghề nghiệp chính thức.
10. (Danh) Số lẻ. ◎Như: “tam thập hữu dư” 三十有餘 trên ba mươi, “niên tứ thập dư” 年四十餘 tuổi hơn bốn mươi.
11. (Danh) Chỉ hậu duệ.
12. (Danh) Muối. § Người Việt gọi muối là “dư”.
13. (Danh) Họ “Dư”.
14. (Đại) Ta, tôi. § Cũng như “dư” 余.
15. (Phó) Sau khi, về sau. ◎Như: “tha hư tâm phản tỉnh chi dư, quyết tâm cải quá” 他虛心反省之餘, 決心改過 sau khi biết suy nghĩ phản tỉnh, anh ấy quyềt tâm sửa lỗi.
16. (Động) Bỏ rớt lại, để lại. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: “Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành” 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín sâu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.
17. (Động) Cất giữ, súc tích.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thừa, dư, dôi ra, còn lại: 餘錢 Số tiền thừa (dôi ra); 餘粟 Số thóc thừa;
② Trên, hơn (chỉ số lẻ sau số nguyên: Mười, trăm, nghìn...): 五十餘年 Trên 50 năm; 三百餘斤 Hơn 300 cân;
③ Ngoài..., sau khi..., lúc rỗi rảnh (ngoài lúc làm việc): 工作之 餘 Sau giờ làm việc; 公餘 Lúc rảnh việc công;
④ Số dư;
⑤ (văn) 【餘皇】dư hoàng [yúhuáng] Xem 艅 (bộ 舟);
⑥ [Yú] (Họ) Dư.

Từ điển Trung-Anh

(1) extra
(2) surplus
(3) remaining
(4) remainder after division
(5) (following numerical value) or more
(6) in excess of (some number)
(7) residue (math.)
(8) after
(9) I
(10) me

Từ điển Trung-Anh

variant of 餘|余[yu2], remainder

Từ ghép 116

bǎi yú 百餘bǐ shàng bù zú bǐ xià yǒu yú 比上不足比下有餘bù yí yú lì 不遺餘力cán yú 殘餘cán yú wù 殘餘物cán yú zhān rǎn 殘餘沾染cán zhā yú niè 殘渣餘孽chá yú fàn bǎo 茶餘飯飽chá yú fàn hòu 茶餘飯後chá yú jiǔ hòu 茶餘酒後chāo xīn xīng shèng yú 超新星剩餘chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú 成事不足,敗事有餘chú yú 廚餘chuò chuò yǒu yú 綽綽有餘Dà yú 大餘Dà yú xiàn 大餘縣duō yú 多餘Fū yú 夫餘Fú yú 扶餘fù fù yǒu yú 富富有餘hǔ kǒu yú shēng 虎口餘生huī huī yǒu yú 恢恢有餘huí xuán yú dì 回旋餘地jī è yú yāng 積惡餘殃jié hòu yú shēng 劫後餘生jié yú 劫餘jié yú 節餘jié yú 結餘juān zèng yíng yú 捐贈盈餘kè yú 課餘kòng yú 空餘kuān yú 寬餘liú yǒu yú dì 留有餘地liú yú dì 留餘地nián nián yǒu yú 年年有餘qī zhèng sì yú 七政四餘qí yú 其餘rǒng yú 冗餘shèng yú 剩餘shèng yú dìng lǐ 剩餘定理shèng yú fàng shè xìng 剩餘放射性shèng yú fú shè 剩餘輻射shèng yú jià zhí 剩餘價值shuāng qū yú gē 雙曲餘割shuāng qū yú xián 雙曲餘弦sǐ yǒu yú gū 死有餘辜suì jì yú chù 歲計餘絀tóng yú 同餘tóng yú lèi 同餘類tóng yú shì 同餘式tuò yú 唾餘xīn yǒu yú , lì bù zú 心有餘,力不足xīn yǒu yú ér lì bù zú 心有餘而力不足xīn yǒu yú jì 心有餘悸Xīn yú 新餘xīn yú lì chù 心餘力絀Xīn yú shì 新餘市xíng yǒu yú lì 行有餘力yè yú 業餘yè yú ài hào zhě 業餘愛好者yè yú dà xué 業餘大學yè yú jiào yù 業餘教育yè yú zhě 業餘者yī lǎn wú yú 一覽無餘yíng yú 盈餘yíng yú 贏餘yóu rèn yǒu yú 遊刃有餘yǒu yú 有餘yú bō 餘波yú cún 餘存yú dǎng 餘黨yú dì 餘地yú é 餘額yú gān zǐ 餘甘子yú gē 餘割yú guāng 餘光yú hú 餘弧yú huáng 餘皇yú huī 餘暉yú huī 餘輝yú jí 餘集yú jì 餘悸yú jiǎo 餘角yú jìn 餘燼yú lì 餘力yú liáng 餘糧yú liàng 餘量yú liú 餘留yú liú shì wù 餘留事務yú liú wú fú hào shù 餘留無符號數yú mǎ 餘碼yú nián 餘年yú niè 餘孽yú nù 餘怒yú nù wèi xī 餘怒未息yú qián 餘錢yú qiē 餘切yú quē 餘缺yú rè 餘熱yú shèng 餘剩yú shù 餘數yú shù dìng lǐ 餘數定理yú xià 餘下yú xián 餘弦yú xiǎng rào liáng 餘響繞梁yú xiàng 餘項yú xù 餘緒yú yīn 餘音yú yīn rào liáng 餘音繞梁yú yǒng kě gǔ 餘勇可賈yú yùn 餘韻yú zhě 餘者yú zhèn 餘震Zhōng guó shèng yú dìng lǐ 中國剩餘定理zhuǎn huán yú dì 轉圜餘地zhuì yú 贅餘