Có 1 kết quả:

nuǎn
Âm Pinyin: nuǎn
Tổng nét: 17
Bộ: shí 食 (+9 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶一ノ丨フ丨丨一ノ丶
Thương Hiệt: OIMBK (人戈一月大)
Unicode: U+992A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: noãn
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: nyun5

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

nuǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đồ ăn bên nhà gái gởi cho sau khi cô dâu đã xuất giá ba ngày (thời xưa)

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồ ăn bên nhà gái gởi cho sau khi cô dâu đã xuất giá ba ngày (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dâng đồ ăn cũng thần — Dâng đồ ăn cho người trên.

Từ điển Trung-Anh

send a present of a feast