Có 1 kết quả:

sōu
Âm Pinyin: sōu
Tổng nét: 17
Bộ: shí 食 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノ丨一フ一一丨フ丶
Thương Hiệt: OIHXE (人戈竹重水)
Unicode: U+993F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sưu
Âm Nôm: sưu
Âm Quảng Đông: sau1

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

sōu

phồn thể

Từ điển phổ thông

meo chua, ôi, thiu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thành thiu, ôi, lên meo chua (thức ăn để lâu). ◎Như: “phạn thái sưu liễu” 飯菜餿了 cơm và thức ăn thiu rồi.
2. (Tính) Thiu, ôi, mốc. ◎Như: “sưu phạn”餿飯 cơm thiu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiền nhật yêu cật đậu hủ, nhĩ lộng liễu ta sưu đích, khiếu tha thuyết liễu ngã nhất đốn” 前日要吃豆腐, 你弄了些餿的, 叫他說了我一頓 (Đệ lục thập nhất hồi) Bữa ăn đậu phụ hôm nọ, thím cho đậu thiu, làm tôi bị mắng một trận.
3. (Tính) Không hay, dở. ◎Như: “sưu chủ ý” 餿主意 ý kiến dở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôi, thiu: 飯餿了 Cơm đã thiu;
② Ghê tởm, xấu: 餿主意 Chủ trương xấu.

Từ điển Trung-Anh

(1) rancid
(2) soured (as food)

Từ ghép 2