Có 1 kết quả:

sǎn
Âm Pinyin: sǎn
Âm Hán Việt: tản
Unicode: U+994A
Tổng nét: 20
Bộ: shí 食 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: OITBK (人戈廿月大)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

sǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

bánh rán

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một món ăn chiên bằng dầu, ngày xưa hình vòng xuyến, bây giờ nhỏ và dài như sợi mì.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bánh rán, bánh rế. Cg. 饊子 [sănzê], 寒具 [hánjù].

Từ điển Trung-Anh

see 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ ghép 1