Có 1 kết quả:

fēi
Âm Pinyin: fēi
Tổng nét: 17
Bộ: xiāng 香 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丨ノ丶丨フ一一丨一一一丨一一一
Thương Hiệt: HALMY (竹日中一卜)
Unicode: U+99A1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phi
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fei1

Tự hình 1

1/1

fēi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thơm phức

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thơm. ◎Như: “phỉ phỉ” 馡馡 hương thơm phức tỏa khắp. § Cũng viết là “phỉ phỉ” 菲菲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thơm: 馡馡 Thơm phức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm ngát. Td: Phi phi ( ngào ngạt ).

Từ điển Trung-Anh

fragrant