Có 1 kết quả:

shǐ

1/1

shǐ

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngựa chạy nhanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xe, ngựa chạy nhanh. ◇Viên Giác 袁桷: “Nhiễu như lâm điểu toàn, Tật nhược phản mã sử” 遶如林鳥旋, 疾若坂馬駛 (Thứ vận tử cẩn quá lương san lạc 次韻子瑾過梁山濼) Vòng quanh tựa chim rừng vòng quanh, Chạy nhanh như ngựa trên dốc núi chạy nhanh.
2. (Động) Đi nhanh, trôi mau. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: “Oanh đề xuân dục sử” 鶯啼春欲駛 (Tạp cú xuân tình 雜句春情) Chim oanh hót mùa xuân sắp qua mau.
3. (Động) Lái (xe, thuyền, máy bay, ...). ◎Như: “đăng chu sử khứ” 登舟駛去 lên thuyền lái đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to gallop
(2) speedily
(3) to proceed to
(4) to pilot (ship, plane etc)
(5) to sail

Từ ghép 19