Có 1 kết quả:

shàn
Âm Pinyin: shàn
Âm Hán Việt: phiến, phiếu, thiến
Âm Nôm: phiến
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Quảng Đông: sin3
Tổng nét: 20
Bộ: mǎ 馬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶丶フ一ノフ丶一フ丶一
Thương Hiệt: SFHSM (尸火竹尸一)
Unicode: U+9A38
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

shàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ngựa đã thiến
2. thiến (trâu, ngựa)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa thiến.
2. (Động) Thiến, hoạn. ◇Tây du kí 西遊記: “Tha thị cá phiến liễu đích sư tử” 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
3. (Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là “phiến thụ” 騸樹.
4. § Ghi chú: đọc âm “thiến” theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thiến, hoạn (súc vật): 騸馬 Thiến ngựa; 騸豬 Thiến lợn;
② (văn) Ngựa đực thiến;
③ (văn) Tiếp cây.

Từ điển Trung-Anh

to geld