Có 1 kết quả:

jīng

1/1

jīng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. kinh động
2. kinh sợ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lồng lên (ngựa sợ hãi, không điều khiển được nữa). ◎Như: “mã kinh liễu” 馬驚了 ngựa lồng lên.
2. (Động) Sợ, hãi. ◎Như: “kinh hoảng” 驚慌 hoảng sợ, “kinh phạ” 驚怕 sợ hãi. ◇Sử Kí 史記: “Chí bái đại tướng, nãi Hàn Tín dã, nhất quân giai kinh” 至拜大將, 乃韓信也, 一軍皆驚 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đến khi phong đại tướng, lại là Hàn Tín, các quân đều giật mình kinh ngạc.
3. (Động) Chấn động, lay động. ◎Như: “kinh thiên động địa” 驚天動地 rung trời chuyển đất, “đả thảo kinh xà” 打草驚蛇 đập cỏ làm cho rắn động, bứt dây động rừng.
4. (Động) Bị xúc động, nhiễu loạn. ◎Như: “kinh nhiễu” 驚擾 quấy rối. ◇Đỗ Phủ: “Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm” 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim xúc động trong lòng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ hãi: 驚恐 Sợ hãi;
② Làm sợ, làm giật mình, làm hốt hoảng, làm kinh ngạc, làm kinh động: 打草驚蛇 Đập cỏ làm cho rắn sợ, bứt dây động rừng;
③ Lồng: 馬驚了 Ngựa lồng lên;
④ (văn) Ngạc nhiên, kinh ngạc;
⑤ Chứng làm kinh (ở trẻ con).

Từ điển Trung-Anh

(1) to startle
(2) to be frightened
(3) to be scared
(4) alarm

Từ ghép 113

chī jīng 吃驚chǔ biàn bù jīng 處變不驚chù mù jīng xīn 怵目驚心chù mù jīng xīn 觸目驚心dǎ cǎo jīng shé 打草驚蛇dà chī yī jīng 大吃一驚dà jīng 大驚dà jīng shī sè 大驚失色dà jīng xiǎo guài 大驚小怪dān jīng shòu pà 擔驚受怕dǎn chàn xīn jīng 膽顫心驚dǎn jīng xīn chàn 膽驚心顫dǎn zhàn xīn jīng 膽戰心驚dòng pò jīng xīn 動魄驚心jīng bào 驚爆jīng bù 驚怖jīng chà 驚詫jīng chàn 驚顫jīng chē 驚車jīng cuò 驚錯jīng dāi 驚呆jīng dòng 驚動jīng è 驚愕jīng fēi 驚飛jīng fēng 驚風jīng gōng zhī niǎo 驚弓之鳥jīng guài 驚怪jīng hài 驚駭jīng hóng 驚鴻jīng hū 驚呼jīng huāng 驚慌jīng huāng shī cuò 驚慌失措jīng huāng shī sè 驚慌失色jīng huáng 驚惶jīng huáng shī cuò 驚惶失措jīng hún 驚魂jīng hún fǔ dìng 驚魂甫定jīng jí 驚急jīng jì 驚悸jīng jiào 驚叫jīng jù 驚懼jīng jù 驚遽jīng jué 驚厥jīng jué 驚覺jīng kǒng 驚恐jīng kǒng wàn zhuàng 驚恐萬狀jīng léi 驚雷jīng lì 驚慄jīng mǎ 驚馬jīng mèng 驚夢jīng niǎo 驚鳥jīng pà 驚怕jīng qí 驚奇jīng qǐ 驚起jīng qiè 驚怯jīng qún dòng zhòng 驚群動眾jīng rǎo 驚擾jīng rén 驚人jīng rén zhī jǔ 驚人之舉jīng shǎng 驚賞jīng shī dòng zhòng 驚師動眾jīng shì hài sú 驚世駭俗jīng sǒng 驚悚jīng tàn 驚嘆jīng tàn bù yǐ 驚嘆不已jīng tàn hào 驚嘆號jīng tāo 驚濤jīng tāo hài làng 驚濤駭浪jīng táo 驚逃jīng tì 驚惕jīng tiān dòng dì 驚天動地jīng tiào 驚跳jīng wù 驚悟jīng xī 驚悉jīng xǐ 驚喜jīng xǐ ruò kuáng 驚喜若狂jīng xià 驚嚇jīng xián 驚癇jīng xiǎn 驚險jīng xiàn 驚現jīng xiàn 驚羨jīng xīn 驚心jīng xīn dǎn chàn 驚心膽顫jīng xīn dòng pò 驚心動魄jīng xǐng 驚醒jīng yà 驚訝jīng yàn 驚艷jīng yí 驚疑jīng yì 驚異kē jì jīng sǒng 科技驚悚kē jì jīng sǒng xiǎo shuō 科技驚悚小說kě jīng 可驚lìng rén chī jīng 令人吃驚pāi àn jīng qí 拍案驚奇píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng 平生不做虧心事,半夜敲門心不驚shí pò tiān jīng 石破天驚shòu chǒng ruò jīng 受寵若驚shòu jīng 受驚tiān jīng shí pò 天驚石破tú zì jīng rǎo 徒自驚擾xīn jīng 心驚xīn jīng dǎn chàn 心驚膽顫xīn jīng dǎn zhàn 心驚膽戰xīn jīng ròu tiào 心驚肉跳xū jīng 虛驚yè jīng 夜驚yī jīng yī zhà 一驚一乍yī míng jīng rén 一鳴驚人yī xī shù jīng 一夕數驚yǒu jīng wú xiǎn 有驚無險zhèn jīng 震驚zhèn jīng zhōng wài 震驚中外zì xiāng jīng rǎo 自相驚擾