Có 1 kết quả:

chěng
Âm Pinyin: chěng
Tổng nét: 10
Bộ: mǎ 馬 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一丨フ一丨一一フ
Thương Hiệt: NMLWS (弓一中田尸)
Unicode: U+9A8B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sính
Âm Nôm: sính
Âm Quảng Đông: cing2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

chěng

giản thể

Từ điển phổ thông

phi, phóng miết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騁

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chạy mau, thẳng dong, phi, phóng: 騁步 Bước mau; 馬騁 Ngựa chạy mau, ngựa phi; 汽車在公路上馳騁 Ô tô phóng trên đường cái;
② Mở rộng ra.【騁目】sính mục [chângmù] (văn) Mở mắt nhìn về phía xa;
③ Làm cho nhanh thêm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hasten
(2) to run
(3) to open up
(4) to gallop

Từ ghép 2