Có 2 kết quả:

āngkǎng
Âm Pinyin: āng, kǎng
Âm Hán Việt: khảng
Âm Nôm: khảng
Unicode: U+9AAF
Tổng nét: 13
Bộ: gǔ 骨 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フフ丶フ丨フ一一丶一ノフ
Thương Hiệt: BBYHN (月月卜竹弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

āng

phồn thể

Từ điển phổ thông

dơ bẩn

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “khảng tảng” 骯髒.

Từ điển Trần Văn Chánh

【骯髒】 khảng tảng [angzang] ① Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp: 沼地中的水是骯髒的 Nước trong đầm lầy dơ bẩn; 骯髒思想 Tư tưởng bẩn thỉu;
② (văn) Thân mình béo mập.

Từ điển Trung-Anh

(1) dirty
(2) filthy

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “khảng tảng” 骯髒.