Có 1 kết quả:

yǎn
Âm Pinyin: yǎn
Âm Hán Việt: yểm
Âm Nôm: yểm
Unicode: U+9B58
Tổng nét: 23
Bộ: gǔi 鬼 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 一ノ丨フ一一丨フ一一一ノ丶丶ノ丨フ一一ノフフ丶
Thương Hiệt: MKHI (一大竹戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

yǎn

phồn thể

Từ điển phổ thông

mơ bị bóng đè

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ác mộng.
2. (Động) Bị bóng đè, nói mê, mớ (trong cơn ác mộng miệng ngực bị đè ép, khó thở). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cô nương! Cô nương! Chẩm ma yểm trụ liễu! Khoái tỉnh tỉnh nhi thoát liễu y phục thụy bãi” 姑娘! 姑娘! 怎麼魘住了! 快醒醒兒脫了衣服睡罷 (Đệ bát thập nhị hồi) Cô nương! Cô nương! Nằm mớ gì thế! Mau mau tỉnh dậy, cởi áo ra mà ngủ.
3. (Động) Ếm (dùng pháp thuật trấn phục).
4. (Động) Làm bùa chú hại người.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bị bóng đè;
② Mớ, nói mê;
③ (văn) Ếm (bùa).

Từ điển Trung-Anh

to have a nightmare

Từ ghép 3