Có 1 kết quả:

páng
Âm Pinyin: páng
Tổng nét: 21
Bộ: yú 魚 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: NFYBS (弓火卜月尸)
Unicode: U+9C1F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bàng
Âm Nôm: bàng
Âm Quảng Đông: fong4, pong4

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

páng

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: báng bì 鰟鮍,鳑鲏)

Từ điển Trần Văn Chánh

【鰟鮍】 bàng bì [pángpí] Một loại cá diếc.

Từ điển Trung-Anh

see 鰟鮍|鳑鲏, small carp

Từ ghép 4