Có 1 kết quả:

hòu
Âm Pinyin: hòu
Tổng nét: 24
Bộ: yú 魚 (+13 nét)
Hình thái: 𦥯
Nét bút: ノ丨一一ノ丶ノ丶フ一一丶フノフ丨フ一丨一丶丶丶丶
Thương Hiệt: HBNWF (竹月弓田火)
Unicode: U+9C5F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hấu, hoành
Âm Nôm: hấu
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), グ (gu), ヨク (yoku), オク (oku)
Âm Nhật (kunyomi): かぶとがに (kabutogani)
Âm Quảng Đông: hau6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

hòu

phồn thể

Từ điển phổ thông

con sam biển

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con sam.
2. (Danh) Cầu vồng. § Tục gọi “hồng nghê” 虹蜺 (cầu vồng) là “hấu” 鱟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Con sam (Limulus phemus). Cg. 鱟魚 [hòuyú];
② (đph) Cầu vồng.

Từ điển Trung-Anh

horseshoe crab

Từ ghép 1