Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 13
Bộ: niǎo 鳥 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶ノフ
Thương Hiệt: HFHN (竹火竹弓)
Unicode: U+9CE7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phù
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): けり (keri), かも (kamo)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fu4

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

vịt trời

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con le. § Còn gọi là “dã áp” 野鴨.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vịt trời, le;
② Bơi lội: 鳧水 Bơi nước. Cv. 鳬.

Từ điển Trung-Anh

(1) mallard
(2) Anas platyrhyncha

Từ ghép 3