Có 1 kết quả:

yuān

1/1

yuān

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim diều hâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim diều hâu. ◇Trang Tử 莊子: “Ngô khủng ô diên chi thực phu tử dã” 吾恐烏鳶之食夫子也 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Chúng con sợ quạ và diều hâu ăn thịt thầy.
2. (Danh) “Chỉ diên” 紙鳶 cái diều giấy. § Còn gọi là “phong tranh” 風箏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Diều hâu: 紙鳶 Con diều giấy.

Từ điển Trung-Anh

kite (small hawk)

Từ ghép 6