Có 3 kết quả:

gōugòu
Âm Pinyin: gōu, gòu,
Âm Hán Việt:
Âm Nôm: câu, cu,
Unicode: U+9D1D
Tổng nét: 16
Bộ: niǎo 鳥 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: PRHAF (心口竹日火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

gōu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cù dục” 鴝鵒 chim yểng, con sáo. § Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là “bát kha” 八哥.

gòu

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cù dục” 鴝鵒 chim yểng, con sáo. § Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là “bát kha” 八哥.

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cù dục” 鴝鵒 chim yểng, con sáo. § Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là “bát kha” 八哥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con yểng. 【鴝鵒】cù dục [quýù] (động) Con yểng, con sáo. Cg. 八哥兒 [bager].

Từ điển Trung-Anh

(bound form, used in the names of birds of various biological families)

Từ ghép 42

bái dǐng xī qú 白頂溪鴝bái fù duǎn chì qú 白腹短翅鴝bái hóu hóng wěi qú 白喉紅尾鴝bái méi lín qú 白眉林鴝bái wěi lán dì qú 白尾藍地鴝bái yāo què qú 白腰鵲鴝běi hóng wěi qú 北紅尾鴝Hè lán Shān hóng wěi qú 賀蘭山紅尾鴝hēi hóu gē qú 黑喉歌鴝hēi hóu hóng wěi qú 黑喉紅尾鴝hēi xiōng gē qú 黑胸歌鴝hóng bèi hóng wěi qú 紅背紅尾鴝hóng fù hóng wěi qú 紅腹紅尾鴝hóng hóu gē qú 紅喉歌鴝hóng wěi gē qú 紅尾歌鴝hóng wěi shuǐ qú 紅尾水鴝hóng xié lán wěi qú 紅脅藍尾鴝jīn sè lín qú 金色林鴝jīn xiōng gē qú 金胸歌鴝lán dà chì qú 藍大翅鴝lán é cháng jiǎo dì qú 藍額長腳地鴝lán é hóng wěi qú 藍額紅尾鴝lán gē qú 藍歌鴝lán hóu gē qú 藍喉歌鴝lán méi lín qú 藍眉林鴝lán tóu hóng wěi qú 藍頭紅尾鴝lì fù gē qú 栗腹歌鴝Liú qiú gē qú 琉球歌鴝Ōū Yà hóng wěi qú 歐亞紅尾鴝Ōū Yà qú 歐亞鴝qú huáng yīng 鴝蝗鶯qú jī wēng 鴝姬鶲qú yán liù 鴝岩鷚qú yù 鴝鵒què qú 鵲鴝Rì běn gē qú 日本歌鴝Tái wān lín qú 臺灣林鴝Xīn jiāng gē qú 新疆歌鴝zhě hóng wěi qú 赭紅尾鴝zōng fù lín qú 棕腹林鴝zōng sǒu qú 棕藪鴝zōng tóu gē qú 棕頭歌鴝