Có 2 kết quả:

chīzhī

1/2

chī

phồn thể

Từ điển phổ thông

(như: giốc si 角鴟,角鸱)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cú tai mèo. § Thường gọi là “giốc si” 角鴟. Tục gọi là “miêu đầu ưng” 貓頭鷹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cú tai mèo;
② Diều hâu;
③ Chén uống rượu.

Từ điển Trung-Anh

scops owl

Từ ghép 5

zhī

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cú tai mèo. § Thường gọi là “giốc si” 角鴟. Tục gọi là “miêu đầu ưng” 貓頭鷹.