Có 2 kết quả:

jiè
Âm Pinyin: , jiè
Tổng nét: 20
Bộ: niǎo 鳥 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一ノフノ丶フノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: AVHAF (日女竹日火)
Unicode: U+9DA1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hạt
Âm Nôm: hạt
Âm Nhật (onyomi): カツ (katsu), ガチ (gachi), フン (fun), カイ (kai), カク (kaku)
Âm Nhật (kunyomi): やまどり (yamadori)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hot3

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: hạt kê 鶡雞,鹖鸡)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giống chim như trĩ mà to, lông xanh, đầu có lông mao, tính mạnh tợn.
2. (Danh) § Xem “hạt quan” 鶡冠.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) ① Một loại chim sơn ca;
② Một loại gà lôi (giống chim như con trĩ hay chọi nhau, nói trong sách cổ, còn gọi là 鶡雞 [héji]).

Từ điển Trung-Anh

(1) crossbill
(2) long-tailed pheasant

Từ ghép 1

jiè

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giống chim như trĩ mà to, lông xanh, đầu có lông mao, tính mạnh tợn.
2. (Danh) § Xem “hạt quan” 鶡冠.