Có 1 kết quả:

zhèn
Âm Pinyin: zhèn
Tổng nét: 9
Bộ: niǎo 鳥 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノフノフ丶フ一
Thương Hiệt: LUPYM (中山心卜一)
Unicode: U+9E29
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chậm, trậm
Âm Nôm: trấm
Âm Quảng Đông: zam6

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

zhèn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. loài chim độc
2. rượu có độc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鴆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鴆

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loài chim độc;
② Rượu có chất độc.

Từ điển Trung-Anh

(1) legendary bird whose feathers can be used as poison
(2) poisonous
(3) to poison sb

Từ ghép 3