Có 1 kết quả:

zhì
Âm Pinyin: zhì
Tổng nét: 11
Bộ: niǎo 鳥 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一ノフ丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: QIPYM (手戈心卜一)
Unicode: U+9E37
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chí
Âm Nôm: chí
Âm Quảng Đông: zi3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

zhì

giản thể

Từ điển phổ thông

(một loài chim dữ)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷙

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Loài chim dữ;
② Dữ tợn, hung ác, tàn bạo. 【鷙鳥】chí điểu [zhìniăo] (Loài) chim dữ.

Từ điển Trung-Anh

(1) fierce
(2) brutal
(3) bird of prey

Từ ghép 1