Có 2 kết quả:

guā
Âm Pinyin: guā,
Tổng nét: 11
Bộ: niǎo 鳥 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨丨フ一ノフ丶フ一
Thương Hiệt: XHRPY (重竹口心卜)
Unicode: U+9E39
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cốc, hộc, quát
Âm Nôm: quật
Âm Quảng Đông: kut3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

guā

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鴰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鴰

Từ điển Trung-Anh

a crow

Từ ghép 2

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Thiên nga, ngỗng trời, ngan trời, chim hộc;
② Đứng thẳng. Xem 鴰 [gư].

Từ điển Trần Văn Chánh

Quạ. Cg. 老鴰 [lăogua].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đích (để tập bắn). Xem 鴰 [hú].