Có 1 kết quả:

xiū
Âm Pinyin: xiū
Tổng nét: 11
Bộ: niǎo 鳥 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨ノ丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: ODPM (人木心一)
Unicode: U+9E3A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hưu
Âm Nôm: hưu
Âm Quảng Đông: jau1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

xiū

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鵂

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim cú.【鵂鶹】hưu lưu [xiuliú] (Chim) cú tai mèo. Cg. 梟 [xiao] (bộ 木).

Từ điển Trung-Anh

owl

Từ ghép 3