Có 1 kết quả:

juān
Âm Pinyin: juān
Tổng nét: 12
Bộ: niǎo 鳥 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ一一ノフ丶フ一
Thương Hiệt: RBPYM (口月心卜一)
Unicode: U+9E43
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: quyên
Âm Nôm: quyên
Âm Quảng Đông: gyun1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

juān

giản thể

Từ điển phổ thông

con chim cuốc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鵑

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con quốc, đỗ quyên;
② Hoa đỗ quyên. Cg. 杜鵑 [dùjuan].

Từ điển Trung-Anh

cuckoo

Từ ghép 41