Có 1 kết quả:

qiū
Âm Pinyin: qiū
Tổng nét: 14
Bộ: niǎo 鳥 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丨ノ丶丶ノノ丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: HFPYM (竹火心卜一)
Unicode: U+9E59
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thu
Âm Quảng Đông: cau1

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

qiū

giản thể

Từ điển phổ thông

cò già (một loài chim nước)

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của 鶖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鶖

Từ điển Trần Văn Chánh

Cò già (một loài chim nước).

Từ điển Trung-Anh

see 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]

Từ ghép 1