Có 1 kết quả:

zhè
Âm Pinyin: zhè
Tổng nét: 16
Bộ: niǎo 鳥 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: IFPYM (戈火心卜一)
Unicode: U+9E67
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chá, giá
Âm Nôm: giá
Âm Quảng Đông: ze3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

zhè

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: chá cô 鷓鴣,鹧鸪)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷓

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Gà gô, chim ngói. 【鷓鴣】giá cô [zhè gu] (động) Chim ngói.

Từ điển Trung-Anh

(1) partridge
(2) Francolinus chinensis

Từ ghép 12