Có 2 kết quả:

Màimài
Âm Pinyin: Mài, mài
Tổng nét: 11
Bộ: mài 麥 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: JONI (十人弓戈)
Unicode: U+9EA5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mạch
Âm Nôm: mạch
Âm Nhật (onyomi): バク (baku)
Âm Nhật (kunyomi): むぎ (mugi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: maak6, mak6

Tự hình 5

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Mài

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Mai

Từ ghép 44

mài

phồn thể

Từ điển phổ thông

lúa tẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lúa tẻ. § Thông thường chia ra hai thứ: (1) “tiểu mạch” 小麥 hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) “đại mạch” 大麥 hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ. ◎Như: “mạch tửu” 麥酒 rượu làm bằng lúa mạch.
2. (Danh) § Xem “Đan Mạch” 丹麥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lúa mạch, lúa mì;
② [Mài] (Họ) Mạch.

Từ điển Trung-Anh

(1) wheat
(2) barley
(3) oats

Từ ghép 68

Bǐ sī mài 俾斯麥bù biàn shū mài 不辨菽麥chūn dà mài 春大麥dà mài 大麥Dà mài dì 大麥地dà mài tǐng 大麥町dān mài 丹麥Dān mài bāo 丹麥包ěr mài 耳麥fān mài 番麥fèng tóu mài jī 鳳頭麥雞fú xiǎo mài 浮小麥hēi mài 黑麥huáng jiá mài jī 黃頰麥雞huī tóu mài jī 灰頭麥雞jù chì mài jī 距翅麥雞Kā mài lóng 喀麥隆kāi mài lā 開麥拉lí mài 藜麥luǒ mài 裸麥mài bà 麥霸mài dōng 麥冬mài fū 麥稃mài fū 麥麩mài jiā 麥枷mài jiǎo 麥角mài jiē 麥秸mài jiǔ 麥酒mài kē lǐ 麥科里mài kè 麥克mài kè bǐ 麥克筆mài kè fēng 麥克風mài kè wéi 麥克維mài lì zhǒng 麥粒腫mài mén dōng 麥門冬Mài nà mài 麥納麥mài pēi 麥胚mài piàn 麥片mài qí lín 麥淇淋mài qiū 麥秋mài rǔ jīng 麥乳精mài sī kǎ lín 麥司卡林mài suì 麥穗mài tián guài quān 麥田怪圈mài yá 麥芽mài yá hú jīng 麥芽糊精mài yá táng 麥芽糖mài yá táng chún 麥芽糖醇mài zi 麥子nuò mài 糯麥qiáo mài 蕎麥qú mài 蘧麥quán mài 全麥ròu chuí mài jī 肉垂麥雞shāo mài 燒麥sī pèi ěr tè xiǎo mài 斯佩耳特小麥tóng chuán ěr mài 同傳耳麥xiǎo mài 小麥xiǎo mài pēi yá 小麥胚芽yàn mài 燕麥yàn mài zhōu 燕麥粥yóu mài 油麥yóu mài 莜麥yóu mài cài 油麥菜yóu mài cài 莜麥菜zhēn jiān duì mài máng 針尖對麥芒zhēn jiānr duì mài mángr 針尖兒對麥芒兒zhēng cū mài fěn 蒸粗麥粉