Có 2 kết quả:

Màimài
Âm Pinyin: Mài, mài
Tổng nét: 7
Bộ: mài 麥 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一一丨一ノフ丶
Thương Hiệt: QMHE (手一竹水)
Unicode: U+9EA6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mạch
Âm Nôm: mạch
Âm Nhật (onyomi): バク (baku)
Âm Nhật (kunyomi): むぎ (mugi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: mak6

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Mài

giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Mai

Từ ghép 44

mài

giản thể

Từ điển phổ thông

lúa tẻ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “mạch” 麥.
2. Giản thể của chữ 麥.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ mạch 麥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lúa mạch, lúa mì;
② [Mài] (Họ) Mạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 麥

Từ điển Trung-Anh

(1) wheat
(2) barley
(3) oats

Từ ghép 67

Bǐ sī mài 俾斯麦bù biàn shū mài 不辨菽麦chūn dà mài 春大麦dà mài 大麦Dà mài dì 大麦地dà mài tǐng 大麦町dān mài 丹麦Dān mài bāo 丹麦包ěr mài 耳麦fān mài 番麦fèng tóu mài jī 凤头麦鸡fú xiǎo mài 浮小麦hēi mài 黑麦huáng jiá mài jī 黄颊麦鸡huī tóu mài jī 灰头麦鸡jù chì mài jī 距翅麦鸡Kā mài lóng 喀麦隆kāi mài lā 开麦拉lí mài 藜麦luǒ mài 裸麦mài bà 麦霸mài dōng 麦冬mài fū 麦稃mài fū 麦麸mài jiā 麦枷mài jiǎo 麦角mài jiē 麦秸mài jiǔ 麦酒mài kē lǐ 麦科里mài kè 麦克mài kè bǐ 麦克笔mài kè fēng 麦克风mài kè wéi 麦克维mài lì zhǒng 麦粒肿mài mén dōng 麦门冬Mài nà mài 麦纳麦mài pēi 麦胚mài piàn 麦片mài qí lín 麦淇淋mài qiū 麦秋mài rǔ jīng 麦乳精mài sī kǎ lín 麦司卡林mài suì 麦穗mài tián guài quān 麦田怪圈mài yá 麦芽mài yá hú jīng 麦芽糊精mài yá táng 麦芽糖mài yá táng chún 麦芽糖醇mài zi 麦子nuò mài 糯麦qiáo mài 荞麦quán mài 全麦ròu chuí mài jī 肉垂麦鸡shāo mài 烧麦sī pèi ěr tè xiǎo mài 斯佩耳特小麦tóng chuán ěr mài 同传耳麦xiǎo mài 小麦xiǎo mài pēi yá 小麦胚芽yàn mài 燕麦yàn mài zhōu 燕麦粥yóu mài 油麦yóu mài 莜麦yóu mài cài 油麦菜yóu mài cài 莜麦菜zhēn jiān duì mài máng 针尖对麦芒zhēn jiānr duì mài mángr 针尖儿对麦芒儿zhēng cū mài fěn 蒸粗麦粉