Có 4 kết quả:

miàn

1/4

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Qu

miàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

men rượu

Từ ghép 1

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Men rượu. ◎Như: “khúc xa” 麴車 xe chở rượu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên” 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.
2. (Danh) Họ “Khúc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Men rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 麯.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khúc 麯 — Họ người.

Từ điển Trung-Anh

(1) yeast
(2) Aspergillus (includes many common molds)
(3) Taiwan pr. [qu2]

Từ ghép 2

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Men rượu. ◎Như: “khúc xa” 麴車 xe chở rượu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên” 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi.
2. (Danh) Họ “Khúc”.