Có 9 kết quả:

mame
Âm Pinyin: , , ma, , , me, , ,
Tổng nét: 14
Bộ: má 麻 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶フフ丶
Thương Hiệt: IDVI (戈木女戈)
Unicode: U+9EBC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ma
Âm Nôm: ma
Âm Nhật (onyomi): ビ (bi), ミ (mi), バ (ba), マ (ma), モ (mo)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: maa1, mo1

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/9

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “yêu ma” 么麼.
2. (Trợ) Biểu thị nghi vấn. ◎Như: “thập ma” 什麼 cái gì vậy?

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

exclamatory final particle

Từ ghép 1

ma

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

interrogative final particle

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “yêu ma” 么麼.
2. (Trợ) Biểu thị nghi vấn. ◎Như: “thập ma” 什麼 cái gì vậy?

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bé nhỏ
2. vậy (trợ ngữ)

Từ ghép 4

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “yêu ma” 么麼.
2. (Trợ) Biểu thị nghi vấn. ◎Như: “thập ma” 什麼 cái gì vậy?

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Gì, nào, bao, thế (từ đặt sau câu để khẳng định hoặc tỏ ý hỏi): 這麼 Như thế, như vậy; 甚麼 Cái gì; 怎麼 Thế nào; 那麼 Thế thì; 多麼 Biết bao. Xem 嘛[ma], 幺[yao], 麼 [má], [mó], 末 [mò].

Từ điển Trần Văn Chánh

Bé nhỏ: 幺麼 Nhỏ, nhỏ mọn, nhỏ nhen. Xem 麼 [me], [mó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ dùng trong 幹麼 [ganmá] Làm gì, tại sao?: 你來此幹麼? Anh đến đây làm gì? Xem 麼 [me], [mó].

Từ điển Trung-Anh

(1) tiny
(2) insignificant

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “yêu ma” 么麼.
2. (Trợ) Biểu thị nghi vấn. ◎Như: “thập ma” 什麼 cái gì vậy?