Có 3 kết quả:

Dǎngdǎngzhǎng
Âm Pinyin: Dǎng, dǎng, zhǎng
Tổng nét: 20
Bộ: hēi 黑 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Thương Hiệt: FBRWF (火月口田火)
Unicode: U+9EE8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chưởng, đảng
Âm Nôm: đảng, đoảng
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): なかま (nakama), むら (mura)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dong2

Tự hình 4

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Dǎng

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Dang

Từ ghép 3

dǎng

phồn thể

Từ điển phổ thông

bè, đảng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tổ chức hành chánh địa phương ngày xưa, một khu có năm trăm nhà ở gọi là “đảng”. ◎Như: “hương đảng” 鄉黨 làng xóm.
2. (Danh) Tổ chức bao gồm những người đồng chí. ◎Như: “Quốc Dân đảng” 國民黨, “chánh đảng” 政黨, “cách mệnh đảng” 革命黨.
3. (Danh) Bè, nhóm, đoàn thể nhỏ (gồm những người vì quyền lợi kết thành). ◎Như: “kết đảng doanh tư” 結黨營私 cấu kết với nhau cầu lợi riêng, “hồ quần cẩu đảng” 狐群狗黨 bè nhóm lang sói (cấu kết với nhau làm bậy). ◇Tả truyện 左傳: “Thần văn vong nhân vô đảng, hữu đảng tất hữu thù” 臣聞亡人無黨, 有黨必有讎 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Thần nghe rằng người chết không có bè nhóm, có bè nhóm thì có kẻ thù.
4. (Danh) Bạn bè, thân hữu, đồng bối. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Ta tai ngô đảng nhị tam tử, An đắc chí lão bất canh quy” 嗟哉吾黨二三子, 安得至老不更歸 (San thạch 山石) Hỡi ơi, bạn bè ta hai ba người, Làm sao tới già lại không về?
5. (Danh) Người thân thuộc (nội, ngoại, ...). ◎Như: “phụ đảng” 父黨 họ hàng bên cha, “mẫu đảng” 母黨 họ hàng bên mẹ.
6. (Danh) Họ “Đảng”.
7. (Động) Hùa theo, a dua, thiên tư. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô văn quân tử bất đảng, quân tử diệc đảng hồ?” 吾聞君子不黨, 君子亦黨乎 (Thuật nhi 述而) Tôi nghe nói người quân tử không thiên vị, (hóa ra) quân tử cũng thiên vị sao?
8. (Tính) Ngay thẳng. Thông “đảng” 讜. ◎Như: “đảng ngôn” 黨言 lời nói thẳng, “đảng luận” 黨論 lời bàn ngay thẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đảng: 共產黨 Đảng Cộng sản; 入黨 Vào Đảng; 黨的領導 Sự lãnh đạo của Đảng;
② Băng, nhóm, bè, lũ, bè đảng: 結黨營私 Gây bè kết đảng; 狐群狗黨 Bè bạn đàng điếm;
③ (văn) Kết đảng, về phe, a dua: 君子群而不黨 Người quân tử đoàn kết mà không a dua theo ai (Luận ngữ);
④ (văn) Che chở, bênh vực. 【黨同伐異】đảng đồng phạt dị [dăng tóngfáyì] Bênh vực những người cùng bè phái và công kích những người khác phái;
⑤ (văn) Họ hàng, bà con thân thuộc: 父黨 Họ hàng bên cha; 妻黨 Họ hàng bên vợ;
⑥ [Dăng] (Họ) Đảng.

Từ điển Trung-Anh

(1) party
(2) association
(3) club
(4) society
(5) CL:個|个[ge4]

Từ ghép 135

bǎo huáng dǎng 保皇黨bǎo shǒu dǎng 保守黨biāo tí dǎng 標題黨Cháo Láo dòng dǎng 朝勞動黨Cháo xiǎn Láo dòng dǎng 朝鮮勞動黨Chuān dǎng 川黨Chuān dǎng shēn 川黨參cuàn dǎng 篡黨dǎng bā gǔ 黨八股dǎng dài huì 黨代會dǎng fèi 黨費dǎng gāng 黨綱dǎng huī 黨徽dǎng jí 黨籍dǎng kuí 黨魁dǎng líng 黨齡dǎng nèi 黨內dǎng pài 黨派dǎng pài jí huì 黨派集會dǎng piào 黨票dǎng rén 黨人dǎng shēn 黨參dǎng shǐ 黨史dǎng tóng fá yì 黨同伐異dǎng tú 黨徒dǎng tuán 黨團dǎng wài rén shì 黨外人士dǎng wěi 黨委dǎng wù 黨務dǎng xiào 黨校dǎng xìng 黨性dǎng yǔ 黨羽dǎng yuán 黨員dǎng zhāng 黨章dǎng zhèng 黨政dǎng zhèng jī guān 黨政機關dǎng zhōng yāng 黨中央dǎng zhǔ xí 黨主席dǎng zǔ 黨組Dào bǎn dǎng 盜版黨Dé guó Tǒng yī Shè huì dǎng 德國統一社會黨duō dǎng 多黨duō dǎng xuǎn jǔ 多黨選舉duō dǎng zhì 多黨制duō shù dǎng 多數黨duò shǒu dǎng 剁手黨fǎn dǎng 反黨fǎn duì dǎng 反對黨fēi dǎng 非黨fēi dǎng rén shì 非黨人士Fèng xīn bǐ kè dǎng 奉辛比克黨Fù xīng dǎng 復興黨gōng dǎng 工黨gōng rén dǎng 工人黨Gòng chǎn dǎng 共產黨Gòng chǎn dǎng Xuān yán 共產黨宣言Gòng chǎn dǎng yuán 共產黨員Gòng dǎng 共黨Gòng hé dǎng 共和黨gòng hé dǎng rén 共和黨人guāng tóu dǎng 光頭黨Guó dà dǎng 國大黨Guó Gòng liǎng dǎng 國共兩黨Guó mín dǎng 國民黨guó mín dǎng jūn duì 國民黨軍隊hēi shǒu dǎng 黑手黨hú qún gǒu dǎng 狐群狗黨Huī gé dǎng 輝格黨huì dǎng 會黨jī mín dǎng 基民黨jiān dǎng 奸黨jiàn dǎng 建黨Jiàn dǎng jié 建黨節jié dǎng 結黨jié dǎng yíng sī 結黨營私jīn guāng dǎng 金光黨kāi chú dǎng jí 開除黨籍Kù ěr dé Gōng rén dǎng 庫爾德工人黨Kù Gōng dǎng 庫工黨liǎng dǎng zhì 兩黨制līn bāo dǎng 拎包黨lǜ dǎng 綠黨luàn dǎng 亂黨Mín jìn dǎng 民進黨Mín zhǔ dǎng 民主黨mín zhǔ dǎng rén 民主黨人Mín zhǔ jìn bù dǎng 民主進步黨mǔ dǎng 母黨Nà cuì dǎng 納粹黨Nóng mín dǎng 農民黨pàn dǎng 叛黨péng dǎng 朋黨Qīn mín dǎng 親民黨qīng dǎng 清黨quán dǎng quán jūn 全黨全軍Quán guó Dà huì dǎng 全國大會黨rén mín dǎng 人民黨rén mín lián méng dǎng 人民聯盟黨Rén mín Xíng dòng dǎng 人民行動黨rù dǎng 入黨Sān K dǎng 三K黨shè huì dǎng 社會黨shè huì mín zhǔ dǎng 社會民主黨Shè mín dǎng 社民黨sǐ dǎng 死黨tài zǐ dǎng 太子黨tóng dǎng 同黨tuì dǎng 退黨tuō dǎng 脫黨Tuō lì dǎng 托利黨wú dǎng pài 無黨派wǔ máo dǎng 五毛黨Xīn dǎng 新黨Xīn fēn dǎng 新芬黨xiōng dǎng 凶黨yī dǎng 一黨Yī dǎng 伊黨yī dǎng zhuān zhì 一黨專制Yìn dù Guó dà dǎng 印度國大黨Yìn dù rén mín dǎng 印度人民黨yú dǎng 餘黨zài yě dǎng 在野黨Zhēn zhǔ dǎng 真主黨zhèng dǎng 政黨Zhèng yì dǎng 正義黨zhí zhèng dǎng 執政黨Zhōng guó Gòng chǎn dǎng 中國共產黨Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì 中國共產黨中央委員會Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù 中國共產黨中央委員會宣傳部Zhōng guó Guó mín dǎng Gé mìng Wěi yuán huì 中國國民黨革命委員會Zhōng guó Xīn mín dǎng 中國新民黨Zhōng guó Zhì gōng dǎng 中國致公黨Zì mín dǎng 自民黨zì yóu dǎng 自由黨Zì yóu Mín zhǔ dǎng 自由民主黨

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tổ chức hành chánh địa phương ngày xưa, một khu có năm trăm nhà ở gọi là “đảng”. ◎Như: “hương đảng” 鄉黨 làng xóm.
2. (Danh) Tổ chức bao gồm những người đồng chí. ◎Như: “Quốc Dân đảng” 國民黨, “chánh đảng” 政黨, “cách mệnh đảng” 革命黨.
3. (Danh) Bè, nhóm, đoàn thể nhỏ (gồm những người vì quyền lợi kết thành). ◎Như: “kết đảng doanh tư” 結黨營私 cấu kết với nhau cầu lợi riêng, “hồ quần cẩu đảng” 狐群狗黨 bè nhóm lang sói (cấu kết với nhau làm bậy). ◇Tả truyện 左傳: “Thần văn vong nhân vô đảng, hữu đảng tất hữu thù” 臣聞亡人無黨, 有黨必有讎 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Thần nghe rằng người chết không có bè nhóm, có bè nhóm thì có kẻ thù.
4. (Danh) Bạn bè, thân hữu, đồng bối. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Ta tai ngô đảng nhị tam tử, An đắc chí lão bất canh quy” 嗟哉吾黨二三子, 安得至老不更歸 (San thạch 山石) Hỡi ơi, bạn bè ta hai ba người, Làm sao tới già lại không về?
5. (Danh) Người thân thuộc (nội, ngoại, ...). ◎Như: “phụ đảng” 父黨 họ hàng bên cha, “mẫu đảng” 母黨 họ hàng bên mẹ.
6. (Danh) Họ “Đảng”.
7. (Động) Hùa theo, a dua, thiên tư. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô văn quân tử bất đảng, quân tử diệc đảng hồ?” 吾聞君子不黨, 君子亦黨乎 (Thuật nhi 述而) Tôi nghe nói người quân tử không thiên vị, (hóa ra) quân tử cũng thiên vị sao?
8. (Tính) Ngay thẳng. Thông “đảng” 讜. ◎Như: “đảng ngôn” 黨言 lời nói thẳng, “đảng luận” 黨論 lời bàn ngay thẳng.