Có 1 kết quả:

cháo
Âm Pinyin: cháo
Tổng nét: 13
Bộ: mǐn 黽 (+1 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一一丨フ一丨フ一一フ
Thương Hiệt: XAMRU (重日一口山)
Unicode: U+9F0C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trào, triều

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

cháo

giản thể

Từ điển phổ thông

họ Trào

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鼂

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loại rùa biển;
② [Cháo] (Họ) Trào. Cv. 晁(bộ 日).