Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái trống
2. gảy đàn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái trống. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Cổ bề thanh động Trường Thành nguyệt” 鼓鼙聲動長城月 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Tiếng trống lệnh làm rung động bóng trăng Trường Thành. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trống Trường Thành lung lay bóng nguyệt.
2. (Danh) Trống canh.
3. (Động) Đánh trống.
4. (Động) Gảy, khua, vỗ. ◇Trang Tử 莊子: “Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du” 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ngậm cơm mà vui, vỗ bụng rong chơi.
5. (Động) Quạt lên, cổ động.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái trống.
② Ðánh trống.
③ Gảy, khua.
④ Quạt lên, cổ động.
⑤ Trống canh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trống: 銅鼓 Trống đồng; 更鼓 Trống canh;
② (văn) Đánh trống;
③ Đánh, gảy, khua, làm cho kêu, vỗ: 鼓琴Đánh đàn; 波浪鼓岸 Sóng vỗ vào bờ;
④ (Làm) phấn khởi lên (hăng lên), cổ vũ, cổ động, kích thích: 鼓足幹勁 Cổ vũ lòng hăng hái. 【鼓吹】 cổ xuý [gưchui] a. Tuyên truyền, quảng cáo, cổ xúy; b. Thổi phồng, tán tụng, tâng bốc: 大肆鼓吹 Ra sức thổi phồng;
⑤ Gồ lên, phồng ra, lồi lên: 鼓起嘴來 Phồng mồm lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái trống — Đánh trống — Gảy gõ — Làm cho chẤn Động, phấn khởi lên — Một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鼓[gu3]

Từ điển Trung-Anh

(1) drum
(2) CL:通[tong4],面[mian4]
(3) to drum
(4) to strike
(5) to rouse
(6) to bulge
(7) to swell

Từ ghép 135

bǎn gǔ 板鼓bō làng gǔ 拨浪鼓bō làng gǔ 撥浪鼓bù lìng rén gǔ wǔ 不令人鼓舞chén zhōng mù gǔ 晨鐘暮鼓chén zhōng mù gǔ 晨钟暮鼓chóng zhěng qí gǔ 重整旗鼓chuī gǔ shǒu 吹鼓手dá tuì táng gǔ 打退堂鼓dǎ biān gǔ 打边鼓dǎ biān gǔ 打邊鼓dǎ gǔ 打鼓dà gǔ 大鼓dà sì gǔ 大肆鼓dà zhāng qí gǔ 大张旗鼓dà zhāng qí gǔ 大張旗鼓Dàn gǔ 石鼓Dàn gǔ qū 石鼓区Dàn gǔ qū 石鼓區dìng yīn gǔ 定音鼓ěr gǔ 耳鼓fú gǔ xiāng yìng 桴鼓相应fú gǔ xiāng yìng 桴鼓相應gēng gǔ 更鼓gǔ bǎn 鼓板gǔ chuī 鼓吹gǔ chuī zhě 鼓吹者gǔ diǎn 鼓点gǔ diǎn 鼓點gǔ diǎn zi 鼓点子gǔ diǎn zi 鼓點子gǔ dòng 鼓动gǔ dòng 鼓動gǔ fēng 鼓風gǔ fēng 鼓风gǔ fēng jī 鼓風機gǔ fēng jī 鼓风机gǔ fēng lú 鼓風爐gǔ fēng lú 鼓风炉gǔ gǔ 鼓鼓gǔ gu nāng nāng 鼓鼓囊囊gǔ lì 鼓励gǔ lì 鼓勵gǔ lóu 鼓楼gǔ lóu 鼓樓gǔ mó 鼓膜gǔ pén 鼓盆gǔ pén zhī qī 鼓盆之戚gǔ qǐ 鼓起gǔ qǐ yǒng qì 鼓起勇气gǔ qǐ yǒng qì 鼓起勇氣gǔ qì 鼓气gǔ qì 鼓氣gǔ qiè 鼓箧gǔ qiè 鼓篋gǔ shé 鼓舌gǔ shēng 鼓声gǔ shēng 鼓聲gǔ shì 鼓室gǔ shǒu 鼓手gǔ wǔ 鼓舞gǔ yǎn jīng 鼓眼睛gǔ zào 鼓噪gǔ zhǎng 鼓掌gǔ zhàng 鼓胀gǔ zhàng 鼓脹Hé gǔ èr 河鼓二huā gǔ 花鼓huā gǔ xì 花鼓戏huā gǔ xì 花鼓戲huān xīn gǔ wǔ 欢欣鼓舞huān xīn gǔ wǔ 歡欣鼓舞jī gǔ chuán huā 击鼓传花jī gǔ chuán huā 擊鼓傳花jī gǔ míng jīn 击鼓鸣金jī gǔ míng jīn 擊鼓鳴金jié gǔ 羯鼓jié gǔ cuī huā 羯鼓催花kāi tái luó gǔ 开台锣鼓kāi tái luó gǔ 開臺鑼鼓léi gǔ míng jīn 擂鼓鳴金léi gǔ míng jīn 擂鼓鸣金líng gǔ 鈴鼓líng gǔ 铃鼓lìng rén gǔ wǔ 令人鼓舞luó gǔ 鑼鼓luó gǔ 锣鼓luó gǔ diǎn 鑼鼓點luó gǔ diǎn 锣鼓点luó qí gǔ bù qí 鑼齊鼓不齊luó qí gǔ bù qí 锣齐鼓不齐méng zài gǔ lǐ 朦在鼓裡méng zài gǔ lǐ 朦在鼓里méng zài gǔ lǐ 矇在鼓裡méng zài gǔ lǐ 蒙在鼓裡méng zài gǔ lǐ 蒙在鼓里mù gǔ chén zhōng 暮鼓晨鐘mù gǔ chén zhōng 暮鼓晨钟qí gǔ xiāng dāng 旗鼓相当qí gǔ xiāng dāng 旗鼓相當qì gǔ gǔ 气鼓鼓qì gǔ gǔ 氣鼓鼓qiāo biān gǔ 敲边鼓qiāo biān gǔ 敲邊鼓qiāo dǎ luó gǔ 敲打鑼鼓qiāo dǎ luó gǔ 敲打锣鼓shí gǔ wén 石鼓文shuǐ lì gǔ fēng 水力鼓風shuǐ lì gǔ fēng 水力鼓风tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn 听话听声,锣鼓听音tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn 聽話聽聲,鑼鼓聽音tōng tōng gǔ 嗵嗵鼓Tóng gǔ 銅鼓Tóng gǔ 铜鼓Tóng gǔ xiàn 銅鼓縣Tóng gǔ xiàn 铜鼓县xiān fēng gǔ làng 掀風鼓浪xiān fēng gǔ làng 掀风鼓浪xián ér gǔ zhī 弦而鼓之xiǎo gǔ 小鼓yǎ gǔ 哑鼓yǎ gǔ 啞鼓yān gǔ guǎn 咽鼓管yǎn qí xī gǔ 偃旗息鼓yāo gǔ 腰鼓yī gǔ zuò qì 一鼓作气yī gǔ zuò qì 一鼓作氣yú gǔ 渔鼓yú gǔ 漁鼓yú gǔ 魚鼓yú gǔ 鱼鼓yuán gǔ gǔ 圆鼓鼓yuán gǔ gǔ 圓鼓鼓zhuàn gǔ 轉鼓zhuàn gǔ 转鼓