Có 7 kết quả:

jiǎnzhāi
Âm Pinyin: , , , jiǎn, , zhāi,
Unicode: U+9F50
Tổng nét: 6
Bộ: qí 齊 (+0 nét)
Nét bút: 丶一ノ丶ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 8

1/7

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đều, không so le
2. nước Tề, đất Tề

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齊

Từ điển Trung-Anh

(1) neat
(2) even
(3) level with
(4) identical
(5) simultaneous
(6) all together
(7) to even sth out

Từ ghép 86

Āī sī tè hā qí 埃斯特哈齐bái shǒu qí méi 白首齐眉bǎi huā qí fàng 百花齐放bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng 百花齐放,百家争鸣Bān dá yà qí 班达亚齐bǎo bu qí 保不齐běi qí 北齐Bèi nà qí ěr · Bù tuō 贝娜齐尔布托bǐ yì qí fēi 比翼齐飞bìng jià qí qū 并驾齐驱cēn cī bù qí 参差不齐còu qí 凑齐cuò luò bù qí 错落不齐dá lū gá qí 达噜噶齐dào qí 到齐duì qí 对齐É ěr qí sī Hé 额尔齐斯河Gāng rén bō qí 冈仁波齐Gāng rén bō qí fēng 冈仁波齐峰Gǎng rén bō qí 岗仁波齐hóng fú qí tiān 洪福齐天jiàn xián sī qí 见贤思齐jū zhōng duì qí 居中对齐jǔ àn qí méi 举案齐眉jù qí 聚齐kàn qí 看齐Lā qí ào 拉齐奥Lái qí yē Sān shì 莱齐耶三世Lèi wū qí 类乌齐Lèi wū qí xiàn 类乌齐县liáng yǒu bù qí 良莠不齐luó qí gǔ bù qí 锣齐鼓不齐qí B duǎn qún 齐B短裙qí B xiǎo duǎn qún 齐B小短裙qí bèi 齐备qí bù 齐步qí cì 齐次qí dǎ hāngr de 齐打夯儿地qí dà fēi ǒu 齐大非偶qí dà fēi ǒu 齐大非耦qí fàng 齐放qí gēn 齐根qí jí 齐集qí jiā 齐家qí jiā zhì guó 齐家治国qí jiān 齐肩qí jù yī táng 齐聚一堂qí lǔ 齐鲁qí méi 齐眉qí méi suìr 齐眉穗儿qí míng 齐名Qí qí hā ěr 齐齐哈尔Qí qí hā ěr shì 齐齐哈尔市qí quán 齐全qí shè 齐射qí shēng 齐声qí shuā shuā 齐刷刷qí tóu 齐头qí tóu bìng jìn 齐头并进qí xī 齐膝qí xīn 齐心qí xīn hé lì 齐心合力qí xīn xié lì 齐心协力qí xìng 齐性qí yī 齐一Sà ěr kē qí 萨尔科齐Sà kē qí 萨科齐shuāng guǎn qí xià 双管齐下wàn mǎ qí yīn 万马齐喑Wū lǔ mù qí 乌鲁木齐Wū lǔ mù qí Shì 乌鲁木齐市Wū lǔ mù qí xiàn 乌鲁木齐县Wū qí yǎ 乌齐雅xīn lǜ bù qí 心律不齐xiū qí 修齐Yà qí 亚齐Yà qí shěng 亚齐省yī qí 一齐yòu duì qí 右对齐zhǎn qí 崭齐zhǎo qí 找齐zhěng qí 整齐zhěng qí huà yī 整齐划一zhěng zhěng qí qí 整整齐齐zhì zhōng duì qí 置中对齐zuǒ duì qí 左对齐

zhāi

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đều nhau, chỉnh tề, tề chỉnh: 步伐很齊 Bước đi rất đều;
② Đủ: 來齊了 Đến đủ rồi;
③ Ngang, bằng, mấp mé: 河水齊腰深 Nước sông sâu ngang lưng; 水漲得齊岸 Nước lên mấp mé bờ sông; 並駕齊驅 Tiến đều ngang nhau;
④ Như nhau, cùng một: 齊心 Cùng một lòng, đồng lòng;
⑤ Cùng (một lúc): 百花齊放 Trăm hoa (cùng) đua nở; 落霞與孤騖齊飛 Ráng chiều sa xuống, cùng cánh cò đơn chiếc đều bay (Vương Bột: Đằng vương các tự). Xem 一齊 [yiqí];
⑥ Sát: 齊着根剪斷 Cắt sát tận gốc;
⑦ (văn) Đầy đủ;
⑧ (văn) Nhanh nhẹn: 徇齊 Nhanh chóng; 齊疾而均,速若飄風 Nhanh chóng mà chỉnh tề, mau như gió thổi (Thương Quân thư: Nhược dân);
⑨ (văn) Cái rốn (như 臍, bộ 肉);
⑩ [Qí] Nước Tề (đời Chu, Trung Quốc);
⑪ [Qí] (Họ) Tề.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 齋 nghĩa
③.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齊

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 躋 (bộ 足): 地氣上齊,天氣下降 Khí đất bay lên, khí trời giáng xuống (Lễ kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

Bào chế thuốc (như 劑, bộ 刂): 醫者齊藥也 Thầy thuốc là người bào chế thuốc (Hàn Phi tử).

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.