Có 4 kết quả:

huóhuò
Âm Pinyin: , , huó, huò
Tổng nét: 22
Bộ: yuè 龠 (+5 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一丨丨ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: OBHD (人月竹木)
Unicode: U+9FA2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoà
Âm Nôm: hoà
Âm Nhật (onyomi): ワ (wa), オ (o), カ (ka)
Âm Nhật (kunyomi): やわ.らぐ (yawa.ragu), やわ.らげる (yawa.rageru), なご.む (nago.mu), なご.やか (nago.yaka)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wo4

Tự hình 4

Dị thể 3

1/4

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “hòa” 和.

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 和[he2]
(2) harmonious

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “hòa” 和.

huó

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cùng, và
2. trộn lẫn

Từ điển Thiều Chửu

① Ðiều hoà, hợp. Cùng nghĩa với chữ hoà 和.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hoà hợp, điều hoà (như 和, bộ 口).

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “hòa” 和.