Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: jiàng ㄐㄧㄤˋ, xiáng ㄒㄧㄤˊ, xiàng ㄒㄧㄤˋ
Tổng nét: 8
Bộ: fù 阜 (+6 nét)
Unicode: U+FA09
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: fù 阜 (+6 nét)
Unicode: U+FA09
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 항
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ Trạch tiên gia phú - 夜澤仙家賦 (Chu Mạnh Trinh)
• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)
• Ngu mỹ nhân thảo hành - 虞美人草行 (Nguỵ Ngoạn)
• Phong niên - 豐年 (Khổng Tử)
• Tòng quân hành kỳ 3 - 從軍行其三 (Lý Ước)
• Tòng quân từ kỳ 3 - 從軍詞其三 (Hàn Thượng Quế)
• Tống nhân chi Thường Đức - 送人之常德 (Tiêu Lập Chi)
• Trọng xuân Quốc Tử Giám đinh tế cung kỷ nhất luật - 仲春國子監丁祭恭紀一律 (Nhữ Công Chân)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)
• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)
• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)
• Ngu mỹ nhân thảo hành - 虞美人草行 (Nguỵ Ngoạn)
• Phong niên - 豐年 (Khổng Tử)
• Tòng quân hành kỳ 3 - 從軍行其三 (Lý Ước)
• Tòng quân từ kỳ 3 - 從軍詞其三 (Hàn Thượng Quế)
• Tống nhân chi Thường Đức - 送人之常德 (Tiêu Lập Chi)
• Trọng xuân Quốc Tử Giám đinh tế cung kỷ nhất luật - 仲春國子監丁祭恭紀一律 (Nhữ Công Chân)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)
• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)