Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
yī dài
ㄧ ㄉㄞˋ
1
/1
一帶
yī dài
ㄧ ㄉㄞˋ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) region
(2) district
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cung hoạ “Ngũ thập cảm thuật” nguyên vận tính trình - 恭和五十感述原韻併呈
(
Lê Khắc Cẩn
)
•
Hương giang tạp vịnh - 香江雜詠
(
Cao Bá Quát
)
•
Ký kiến - 記見
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Ly đình yến - 离亭燕
(
Trương Thăng
)
•
Ngũ nguyệt sơ nhất ngộ tái sóc chúc văn - 五月初一遇再朔祝文
(
Phạm Nguyễn Du
)
•
Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中
(
Nguyễn Du
)
•
Phân Mao lĩnh - 分茅嶺
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Quá Dự Nhượng kiều hữu cảm - 過豫讓橋有感
(
Lê Quang Định
)
•
Thanh Quyết độ - 青蕨渡
(
Nguyễn Trung Ngạn
)
•
Tô giang ẩm mã - 蘇江飲馬
(
Phạm Đình Hổ
)