Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

yī dài ㄧ ㄉㄞˋ

1/1

一帶

yī dài ㄧ ㄉㄞˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) region
(2) district

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung hoạ “Ngũ thập cảm thuật” nguyên vận tính trình - 恭和五十感述原韻併呈 (Lê Khắc Cẩn)
• Hương giang tạp vịnh - 香江雜詠 (Cao Bá Quát)
• Ký kiến - 記見 (Ngô Thì Nhậm)
• Ly đình yến - 离亭燕 (Trương Thăng)
• Ngũ nguyệt sơ nhất ngộ tái sóc chúc văn - 五月初一遇再朔祝文 (Phạm Nguyễn Du)
• Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Nguyễn Du)
• Phân Mao lĩnh - 分茅嶺 (Ngô Thì Nhậm)
• Quá Dự Nhượng kiều hữu cảm - 過豫讓橋有感 (Lê Quang Định)
• Thanh Quyết độ - 青蕨渡 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Tô giang ẩm mã - 蘇江飲馬 (Phạm Đình Hổ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm