Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

yī fāng ㄧ ㄈㄤ

1/1

一方

yī fāng ㄧ ㄈㄤ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) a party (in a contract or legal case)
(2) one side
(3) area
(4) region

Một số bài thơ có sử dụng

• Đối cúc hữu sở tư - 對菊有所思 (Nguyễn Văn Siêu)
• Hoạ Lưu Chiếu “Bán biên cúc” nguyên vận - 和劉照半邊菊原韻 (Ngô Nhân Tịnh)
• Hồng sơn liệt chướng - 鴻山列嶂 (Bùi Dương Lịch)
• Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Hồ Chí Minh)
• Lạng thành hình thắng - 諒城形勝 (Nguyễn Tông Quai)
• Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Nguyễn Du)
• Thành Đô phủ - 成都府 (Đỗ Phủ)
• Tiền Xích Bích phú - 前赤壁賦 (Tô Thức)
• Văn Lưu Nguyệt Trì bắc hành khuyết vi diện biệt phụng ký nhị thủ kỳ 1 - 聞劉月池北行闕為面別奉寄二首其一 (Cao Bá Quát)
• Vịnh Vạn Lý Trường Thành - 詠萬里長城 (Hồ Chí Minh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm