Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

bù dào ㄅㄨˋ ㄉㄠˋ

1/1

不到

bù dào ㄅㄨˋ ㄉㄠˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) not to arrive
(2) not reaching
(3) insufficient
(4) less than

Một số bài thơ có sử dụng

• Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 1 - 余忽於夢中往探循甫,暗想京中故人或當有念我者,因寄循甫兼呈敦仁范子其一 (Cao Bá Quát)
• Hựu tuyết - 又雪 (Đỗ Phủ)
• Kinh cức trung hạnh hoa - 荊棘中杏花 (Tạ Phương Đắc)
• Lâu đông phú - 樓東賦 (Giang Thái Tần)
• Ngư gia ngạo - 漁家傲 (Vương An Thạch)
• Thanh Giang tự tị thử - 清江寺避暑 (Nguyễn Khuyến)
• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)
• Thước kiều tiên - 鵲橋仙 (Tạ Oa)
• Tống Hàn Quỹ chi Giang Tây - 送韓揆之江西 (Lý Quý Lan)
• Vãn lập - 晚立 (Nguyễn Trãi)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm