Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

zhǔ rén ㄓㄨˇ ㄖㄣˊ

1/1

主人

zhǔ rén ㄓㄨˇ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) master
(2) host
(3) owner
(4) CL:個|个[ge4]

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồn tùng - 盆松 (Vũ Mộng Nguyên)
• Cảm hạc - 感鶴 (Bạch Cư Dị)
• Cầm ca - 琴歌 (Lý Kỳ)
• Cúc hoa kỳ 5 - 菊花其五 (Huyền Quang thiền sư)
• Hý đề nhất tác hý tặng chủ nhân - 戲題一作戲贈主人 (Mạnh Hạo Nhiên)
• Lan - 蘭 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
• Tần trung ngâm kỳ 01 - Nghị hôn - 秦中吟其一-議婚 (Bạch Cư Dị)
• Thu trung triều bảo Thanh Hoa thự hiến sứ kinh phụng chuẩn doãn, trùng dương hậu phát chu thượng quan, đồ gian kỷ hứng - 秋中朝保清華署憲使經奉准允,重陽後發舟上官,途間紀興 (Phan Huy Ích)
• Từ thụ - 祠樹 (Hoàng Cao Khải)
• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 2 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其二 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm