Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
zhǔ rén
ㄓㄨˇ ㄖㄣˊ
1
/1
主人
zhǔ rén
ㄓㄨˇ ㄖㄣˊ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) master
(2) host
(3) owner
(4) CL:個|个[ge4]
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bồn tùng - 盆松
(
Vũ Mộng Nguyên
)
•
Cảm hạc - 感鶴
(
Bạch Cư Dị
)
•
Cầm ca - 琴歌
(
Lý Kỳ
)
•
Cúc hoa kỳ 5 - 菊花其五
(
Huyền Quang thiền sư
)
•
Hý đề nhất tác hý tặng chủ nhân - 戲題一作戲贈主人
(
Mạnh Hạo Nhiên
)
•
Lan - 蘭
(
Nguyễn Bỉnh Khiêm
)
•
Tần trung ngâm kỳ 01 - Nghị hôn - 秦中吟其一-議婚
(
Bạch Cư Dị
)
•
Thu trung triều bảo Thanh Hoa thự hiến sứ kinh phụng chuẩn doãn, trùng dương hậu phát chu thượng quan, đồ gian kỷ hứng - 秋中朝保清華署憲使經奉准允,重陽後發舟上官,途間紀興
(
Phan Huy Ích
)
•
Từ thụ - 祠樹
(
Hoàng Cao Khải
)
•
Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 2 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其二
(
Đỗ Phủ
)