Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

rén rén ㄖㄣˊ ㄖㄣˊ

1/1

人人

rén rén ㄖㄣˊ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) everyone
(2) every person

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách luyện kính - 百煉鏡 (Bạch Cư Dị)
• Cảm hoài - 感懷 (Chân Không thiền sư)
• Đằng Châu Huệ Vương từ - 騰洲惠王祠 (Đinh Gia Hội)
• Đông thập nguyệt thập tam nhật công hạ giai thuộc nha tú tài Trần Văn Xước, kiểm thảo Mai Khắc Dĩ, biên tu Bùi Xuân Lãm phiếm chu Hãn giang lãm cảnh tức sự - 冬十月十三日公暇偕屬衙秀才陳文綽檢討枚克已編修裴春覽泛舟捍江覽景即事 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Mãn giang hồng - 滿江紅 (Hoàng Cơ)
• Manh nhập thành hành - 甿入成行 (Triệu Chấp Tín)
• Phụng ký Bành Thành công - 奉寄彭城公 (Lý Hoa)
• Sơn ca kỳ 1 - 山歌其一 (Đào Tấn)
• Trung nhật chúc hương - 中日祝香 (Trần Thái Tông)
• Ưu phụ từ - 優婦詞 (Nguyễn Khuyến)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm