Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

rén yì ㄖㄣˊ ㄧˋ

1/1

人意

rén yì ㄖㄣˊ ㄧˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

people's expectations

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh lai thập nhật bất cử tửu kỳ 1 - 病來十日不舉酒其一 (Hoàng Đình Kiên)
• Chung dạ độc muộn - 終夜獨悶 (Cao Bá Quát)
• Đồ trung tây vọng - 途中西望 (Ung Đào)
• Giang Hạ tặng Vi Nam Lăng Băng - 江夏贈韋南陵冰 (Lý Bạch)
• Hồ thượng - 湖上 (Từ Nguyên Kiệt)
• Nhiệt - 熱 (Nguyễn Văn Giao)
• Tiễn huyện doãn Bùi quân Bằng Phấn thăng Phú Thọ thương tá, bộ giản vận - 餞縣尹裴君鵬奮陞富壽商佐,步柬韻 (Nguyễn Can Mộng)
• Trùng đăng Ngự Long tự chung các (Canh Tuất) - 重登御龍寺鍾閣(庚戌) (Phạm Đình Hổ)
• Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2 - 絕句三首其二 (Đỗ Phủ)
• Xuân du - 春遊 (Phạm Nhân Khanh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm