Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
rén xiàng
ㄖㄣˊ ㄒㄧㄤˋ
1
/1
人相
rén xiàng
ㄖㄣˊ ㄒㄧㄤˋ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
physiognomy
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bi phẫn thi - 悲憤詩
(
Thái Diễm
)
•
Cổ phong kỳ 31 (Trịnh Khách tây nhập quan) - 古風其三十一(鄭客西入關)
(
Lý Bạch
)
•
Cung từ - 宮詞
(
Mã Phùng
)
•
Cung từ - 宮詞
(
Chu Khánh Dư
)
•
Cung từ kỳ 5 - 宮詞其五
(
Cố Huống
)
•
Mộ đăng Tây An tự chung lâu ký Bùi thập Địch - 暮登西安寺鐘樓寄裴十迪
(
Đỗ Phủ
)
•
Quảng Bình niết thử dạ yến ca cơ Đại Châu thị tịch mông Đặng Như Khanh văn ông tức ông Cống Lịch đề tặng bộ vận dĩ đáp - 廣平臬署夜讌歌姬玳珠侍席蒙鄧如卿文翁即翁貢歷題贈步韻以答
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Sơn trai - 山齋
(
Hướng Tử Nhân
)
•
Tống Thượng Nhiêu Nghiêm minh phủ nhiếp Ngọc Sơn - 送上饒嚴明府攝玉山
(
Đới Thúc Luân
)
•
Trường An nguyệt dạ dữ hữu nhân thoại Cố Sơn - Cố nhân - 長安月夜與友人話故山-故人
(
Triệu Hỗ
)