Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
yǎng tiān
ㄧㄤˇ ㄊㄧㄢ
1
/1
仰天
yǎng tiān
ㄧㄤˇ ㄊㄧㄢ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) to face upwards
(2) to look up to the sky
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bi già tứ phách - đệ nhị phách - 悲笳四拍-第二拍
(
Triệu Loan Loan
)
•
Bộ hoàng - 捕蝗
(
Bạch Cư Dị
)
•
Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩
(
Đỗ Mục
)
•
Hiểu chí Ba Hà khẩu nghinh Tử Do - 曉至巴河口迎子由
(
Tô Thức
)
•
Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏
(
Bạch Cư Dị
)
•
Khương thôn kỳ 3 - 羌村其三
(
Đỗ Phủ
)
•
Nam Lăng biệt nhi đồng nhập kinh - 南陵別兒童入京
(
Lý Bạch
)
•
Rã thị thư biệt - 野巿書別
(
Vũ Phạm Khải
)
•
Thiều Châu giang thứ phụng tiễn Quảng Đông Trương niết đài hồi trị - 韶州江次奉餞廣東張臬台回治
(
Phan Huy Ích
)
•
Thuỷ điệu ca đầu - Bát nguyệt nhị thập tam nhật, Nùng Châu đại thuỷ, ức tiền niên Tây du, thử nhật chính tại Kỳ Phụ, thảm nhiên ca Thương điệu nhất khúc - 水調歌頭-八月二十三日,濃州大水,憶前年西遊,此日正在岐阜,慘然歌商調一曲
(
Morikawa Chikukei
)